удаю́щийся удающийся

tính từ

Nghĩa

  1. thành công, đang thành công, diễn ra tốt đẹp, thuận lợi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудаю́щийсяудаю́щеесяудаю́щаясяудаю́щиеся
Sinh cáchудаю́щегосяудаю́щегосяудаю́щейсяудаю́щихся
Tặng cáchудаю́щемусяудаю́щемусяудаю́щейсяудаю́щимся
Đối cáchудаю́щегося, удаю́щийсяудаю́щеесяудаю́щуюсяудаю́щихся, удаю́щиеся
Công cụ cáchудаю́щимсяудаю́щимсяудаю́щейся, удаю́щеюсяудаю́щимися
Giới cáchудаю́щемсяудаю́щемсяудаю́щейсяудаю́щихся

удава́ться удаваться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Thành công, thành đạt, thành

Chia động từ

Hiện tại
яудаю́сь
тыудаёшься
он / она / оноудаётся
мыудаёмся
выудаётесь
ониудаю́тся
Quá khứ
Giống đựcудава́лся
Giống cáiудава́лась
Giống trungудава́лось
Số nhiềuудава́лись
Mệnh lệnh
Số ítудава́йся
Số nhiềuудава́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngудаю́щийсяудава́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từудава́ясьудававшись

Ví dụ

  • не удаваться
    không thành công, không thành, bất thành
  • ему всё удаватьсяётся
    nó đạt được mọi điều, nó may mắn về mọi mặt
  • мне удаватьсялось купить эту книгу
    tôi đã mua được quyển sách này