уда́чный
tính từ
Nghĩa
- thành công, có kết quả tốt, may mắnуспешный
- đúngверный
- đạt, hay, tốt, khá, tốt đẹpхороший, подходящий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уда́чный | уда́чное | уда́чная | уда́чные |
| Sinh cách | уда́чного | уда́чного | уда́чной | уда́чных |
| Tặng cách | уда́чному | уда́чному | уда́чной | уда́чным |
| Đối cách | уда́чный, уда́чного | уда́чное | уда́чную | уда́чные, уда́чных |
| Công cụ cách | уда́чным | уда́чным | уда́чной, (уда́чною) | уда́чными |
| Giới cách | уда́чном | уда́чном | уда́чной | уда́чных |
| Dạng ngắn | уда́чен | уда́чно | уда́чна | уда́чны |
Ví dụ
- удачный переводbản dịch đạt (hay, tốt, thoát)
- удачный конецkết thúc tốt đẹp
- удачный выбор[sự] lựa chọn cho đúng
