уда́вшийся удавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. thành công, tốt đẹp, khả quan, đạt kết quả tốt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуда́вшийсяуда́вшеесяуда́вшаясяуда́вшиеся
Sinh cáchуда́вшегосяуда́вшегосяуда́вшейсяуда́вшихся
Tặng cáchуда́вшемусяуда́вшемусяуда́вшейсяуда́вшимся
Đối cáchуда́вшегося, уда́вшийсяуда́вшеесяуда́вшуюсяуда́вшихся, уда́вшиеся
Công cụ cáchуда́вшимсяуда́вшимсяуда́вшейся, уда́вшеюсяуда́вшимися
Giới cáchуда́вшемсяуда́вшемсяуда́вшейсяуда́вшихся

уда́ться удаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thành côngзавершиться хорошо
  2. thành côngполучиться
  3. làm được
  4. thành công, diễn ra tốt đẹp
  5. diễn ra tốt đẹpзавершиться хорошо

Chia động từ

Tương lai
яуда́мся
тыуда́шься
он / она / оноуда́стся
мыудади́мся
выудади́тесь
ониудаду́тся
Quá khứ
Giống đựcуда́лся
Giống cáiудала́сь
Giống trungудало́сь
Số nhiềuудали́сь
Mệnh lệnh
Số ítуда́йся
Số nhiềuуда́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уда́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уда́вшись