удава́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể уда́тьсяthành công; thành công
Nghĩa
- Thành công, thành đạt, thành
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | удаю́сь |
| ты | удаёшься |
| он / она / оно | удаётся |
| мы | удаёмся |
| вы | удаётесь |
| они | удаю́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | удава́лся |
| Giống cái | удава́лась |
| Giống trung | удава́лось |
| Số nhiều | удава́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | удава́йся |
| Số nhiều | удава́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | удаю́щийся | удава́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | удава́ясь | удававшись |
Ví dụ
- не удаватьсяkhông thành công, không thành, bất thành
- ему всё удаватьсяётсяnó đạt được mọi điều, nó may mắn về mọi mặt
- мне удаватьсялось купить эту книгуtôi đã mua được quyển sách này
