угоща́вшийся угощавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. từng tự lấy đồ ăn, từng được chiêu đãi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchугоща́вшийсяугоща́вшеесяугоща́вшаясяугоща́вшиеся
Sinh cáchугоща́вшегосяугоща́вшегосяугоща́вшейсяугоща́вшихся
Tặng cáchугоща́вшемусяугоща́вшемусяугоща́вшейсяугоща́вшимся
Đối cáchугоща́вшегося, угоща́вшийсяугоща́вшеесяугоща́вшуюсяугоща́вшихся, угоща́вшиеся
Công cụ cáchугоща́вшимсяугоща́вшимсяугоща́вшейся, угоща́вшеюсяугоща́вшимися
Giới cáchугоща́вшемсяугоща́вшемсяугоща́вшейсяугоща́вшихся

угоща́ться угощаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tự lấy ăn
  2. thưởng thức đồ được mờiвозвратный глагол от глагола угощать

Chia động từ

Hiện tại
яугоща́юсь
тыугоща́ешься
он / она / оноугоща́ется
мыугоща́емся
выугоща́етесь
ониугоща́ются
Quá khứ
Giống đựcугоща́лся
Giống cáiугоща́лась
Giống trungугоща́лось
Số nhiềuугоща́лись
Mệnh lệnh
Số ítугоща́йся
Số nhiềuугоща́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngугоща́ющийсяугоща́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từугоща́ясьугощавшись

Từ liên quan