угоня́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị đánh cắp, bị bắt cócabout a vehicle; about a person
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | угоня́юсь |
| ты | угоня́ешься |
| он / она / оно | угоня́ется |
| мы | угоня́емся |
| вы | угоня́етесь |
| они | угоня́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | угоня́лся |
| Giống cái | угоня́лась |
| Giống trung | угоня́лось |
| Số nhiều | угоня́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | угоня́йся |
| Số nhiều | угоня́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | угоня́ющийся | угоня́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | угоня́ясь | — |