угна́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đuổi theo kịp, theo kịp, bắt kịpза кем-чем
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | угоню́сь |
| ты | уго́нишься |
| он / она / оно | уго́нится |
| мы | уго́нимся |
| вы | уго́нитесь |
| они | уго́нятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | угна́лся |
| Giống cái | угнала́сь |
| Giống trung | угна́лось//угнало́сь |
| Số nhiều | угна́лись//угнали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | угони́сь |
| Số nhiều | угони́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | угна́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | угна́вшись |