угоди́вший угодивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm vừa lòng, đã chiều lòng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchугоди́вшийугоди́вшееугоди́вшаяугоди́вшие
Sinh cáchугоди́вшегоугоди́вшегоугоди́вшейугоди́вших
Tặng cáchугоди́вшемуугоди́вшемуугоди́вшейугоди́вшим
Đối cáchугоди́вшего, угоди́вшийугоди́вшееугоди́вшуюугоди́вших, угоди́вшие
Công cụ cáchугоди́вшимугоди́вшимугоди́вшей, угоди́вшеюугоди́вшими
Giới cáchугоди́вшемугоди́вшемугоди́вшейугоди́вших

угоди́ть угодить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. rơi vào, lọt vào, đụng trúng
  2. làm vừa lòng, chiều lòng

Chia động từ

Tương lai
яугожу́
тыугоди́шь
он / она / оноугоди́т
мыугоди́м
выугоди́те
ониугодя́т
Quá khứ
Giống đựcугоди́л
Giống cáiугоди́ла
Giống trungугоди́ло
Số nhiềuугоди́ли
Mệnh lệnh
Số ítугоди́
Số nhiềuугоди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—угоди́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—угоди́в, угодивши