увяда́вший увядавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã héo úa, đã phai tàn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchувяда́вшийувяда́вшееувяда́вшаяувяда́вшие
Sinh cáchувяда́вшегоувяда́вшегоувяда́вшейувяда́вших
Tặng cáchувяда́вшемуувяда́вшемуувяда́вшейувяда́вшим
Đối cáchувяда́вшего, увяда́вшийувяда́вшееувяда́вшуюувяда́вших, увяда́вшие
Công cụ cáchувяда́вшимувяда́вшимувяда́вшей, увяда́вшеюувяда́вшими
Giới cáchувяда́вшемувяда́вшемувяда́вшейувяда́вших

увяда́ть увядать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. phai màu, nhạt dần
  2. tàn tạ, yếu đi, héo hon
  3. héo, rũ xuống, tàn lụi

Chia động từ

Hiện tại
яувяда́ю
тыувяда́ешь
он / она / оноувяда́ет
мыувяда́ем
выувяда́ете
ониувяда́ют
Quá khứ
Giống đựcувяда́л
Giống cáiувяда́ла
Giống trungувяда́ло
Số nhiềuувяда́ли
Mệnh lệnh
Số ítувяда́й
Số nhiềuувяда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngувяда́ющийувяда́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từувяда́яувядав, увядавши