уви́тый увитый

tính từ

Nghĩa

  1. được quấn quanh, phủ đầy dây leowith climbing plants

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуви́тыйуви́тоеуви́таяуви́тые
Sinh cáchуви́тогоуви́тогоуви́тойуви́тых
Tặng cáchуви́томууви́томууви́тойуви́тым
Đối cáchуви́того, уви́тыйуви́тоеуви́туюуви́тых, уви́тые
Công cụ cáchуви́тымуви́тымуви́той, уви́тоюуви́тыми
Giới cáchуви́томуви́томуви́тойуви́тых
Dạng ngắnувитувитоувитаувиты

уви́ть увить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. quấn, bện, đan, cuốn

Chia động từ

Tương lai
яувью́
тыувьёшь
он / она / оноувьёт
мыувьём
выувьёте
ониувью́т
Quá khứ
Giống đựcуви́л
Giống cáiувила́
Giống trungуви́ло
Số nhiềuуви́ли
Mệnh lệnh
Số ítуве́й
Số nhiềuуве́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уви́вший
Bị động—уви́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уви́в, увивши