уви́вший увивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã trông thấy, đã nhìn thấy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуви́вшийуви́вшееуви́вшаяуви́вшие
Sinh cáchуви́вшегоуви́вшегоуви́вшейуви́вших
Tặng cáchуви́вшемууви́вшемууви́вшейуви́вшим
Đối cáchуви́вшего, уви́вшийуви́вшееуви́вшуюуви́вших, уви́вшие
Công cụ cáchуви́вшимуви́вшимуви́вшей, уви́вшеюуви́вшими
Giới cáchуви́вшемуви́вшемуви́вшейуви́вших

уви́ть увить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. quấn, bện, đan, cuốn

Chia động từ

Tương lai
яувью́
тыувьёшь
он / она / оноувьёт
мыувьём
выувьёте
ониувью́т
Quá khứ
Giống đựcуви́л
Giống cáiувила́
Giống trungуви́ло
Số nhiềuуви́ли
Mệnh lệnh
Số ítуве́й
Số nhiềuуве́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уви́вший
Bị động—уви́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уви́в, увивши