уверя́вшийся уверявшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã tự tin chắc, tự bảo đảm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуверя́вшийсяуверя́вшеесяуверя́вшаясяуверя́вшиеся
Sinh cáchуверя́вшегосяуверя́вшегосяуверя́вшейсяуверя́вшихся
Tặng cáchуверя́вшемусяуверя́вшемусяуверя́вшейсяуверя́вшимся
Đối cáchуверя́вшегося, уверя́вшийсяуверя́вшеесяуверя́вшуюсяуверя́вшихся, уверя́вшиеся
Công cụ cáchуверя́вшимсяуверя́вшимсяуверя́вшейся, уверя́вшеюсяуверя́вшимися
Giới cáchуверя́вшемсяуверя́вшемсяуверя́вшейсяуверя́вшихся

уверя́ться уверяться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tin chắc, khẳng định, tự tin, xác nhận

Chia động từ

Hiện tại
яуверя́юсь
тыуверя́ешься
он / она / оноуверя́ется
мыуверя́емся
выуверя́етесь
ониуверя́ются
Quá khứ
Giống đựcуверя́лся
Giống cáiуверя́лась
Giống trungуверя́лось
Số nhiềuуверя́лись
Mệnh lệnh
Số ítуверя́йся
Số nhiềuуверя́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуверя́ющийсяуверя́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуверя́ясьуверявшись