ували́ть увалить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm ngã, đập đổ, ném xuống

Chia động từ

Tương lai
яувалю́
тыува́лишь
он / она / оноува́лит
мыува́лим
выува́лите
ониува́лят
Quá khứ
Giống đựcували́л
Giống cáiували́ла
Giống trungували́ло
Số nhiềuували́ли
Mệnh lệnh
Số ítували́
Số nhiềuували́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ували́вший
Bị động—ува́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуваля́увалив, уваливши