у́быль
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Giảm sút, giảm xuống, giảm bớt, giảm, rút bớt
- hạ xuống, rút, hạ, xuốngо водеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́быль | у́были |
| Sinh cách | у́были | у́былей |
| Tặng cách | у́были | у́былям |
| Đối cách | у́быль | у́были |
| Công cụ cách | у́былью | у́былями |
| Giới cách | у́были | у́былях |
Ví dụ
- идти на убыльgiảm bớt, rút bớt, giảm sút, hạ xuống, rút, giảm, bớt, hạ, xuống, suy thoái, suy sút