у́бранный убранный

tính từ

Nghĩa

  1. được trang trí, được bày biện, được trang hoàng, được sắp đặt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchу́бранныйу́бранноеу́браннаяу́бранные
Sinh cáchу́бранногоу́бранногоу́браннойу́бранных
Tặng cáchу́бранномуу́бранномуу́браннойу́бранным
Đối cáchу́бранного, у́бранныйу́бранноеу́браннуюу́бранных, у́бранные
Công cụ cáchу́бранныму́бранныму́бранной, у́бранноюу́бранными
Giới cáchу́бранному́бранному́браннойу́бранных
Dạng ngắnубранубраноубранаубраны

убра́ть убрать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thu hoạch
  2. cất đi
  3. dọn đi, loại bỏ
  4. dọn dẹp, làm sạch, trang tríMain meaning, see analysis of occurrence at dict.cc

Chia động từ

Tương lai
яуберу́
тыуберёшь
он / она / оноуберёт
мыуберём
выуберёте
ониуберу́т
Quá khứ
Giống đựcубра́л
Giống cáiубрала́
Giống trungубра́ло
Số nhiềuубра́ли
Mệnh lệnh
Số ítубери́
Số nhiềuубери́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—убра́вший
Bị động—у́бранный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—убра́в, убравши