убра́вший
tính từ
Nghĩa
- đã dọn dẹp, đã thu dọn, đã sắp xếp, đã lau chùi
- đã cất đi, đã mang đi, đã loại bỏ, đã chuyển đi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | убра́вший | убра́вшее | убра́вшая | убра́вшие |
| Sinh cách | убра́вшего | убра́вшего | убра́вшей | убра́вших |
| Tặng cách | убра́вшему | убра́вшему | убра́вшей | убра́вшим |
| Đối cách | убра́вшего, убра́вший | убра́вшее | убра́вшую | убра́вших, убра́вшие |
| Công cụ cách | убра́вшим | убра́вшим | убра́вшей, убра́вшею | убра́вшими |
| Giới cách | убра́вшем | убра́вшем | убра́вшей | убра́вших |