убира́ющийся убирающийся

tính từ

Nghĩa

  1. có thể gấp lại, có thể thu gọn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchубира́ющийсяубира́ющеесяубира́ющаясяубира́ющиеся
Sinh cáchубира́ющегосяубира́ющегосяубира́ющейсяубира́ющихся
Tặng cáchубира́ющемусяубира́ющемусяубира́ющейсяубира́ющимся
Đối cáchубира́ющегося, убира́ющийсяубира́ющеесяубира́ющуюсяубира́ющихся, убира́ющиеся
Công cụ cáchубира́ющимсяубира́ющимсяубира́ющейся, убира́ющеюсяубира́ющимися
Giới cáchубира́ющемсяубира́ющемсяубира́ющейсяубира́ющихся

убира́ться убираться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thu dọn, dọn dẹp. quét dọn, thu xếp trật tự, xếp đặt ngăn nắpприводить в порядок
  2. đi khỏi, ra khỏi, cút khỏi, cút đi, xéo điудаляться

Chia động từ

Hiện tại
яубира́юсь
тыубира́ешься
он / она / оноубира́ется
мыубира́емся
выубира́етесь
ониубира́ются
Quá khứ
Giống đựcубира́лся
Giống cáiубира́лась
Giống trungубира́лось
Số nhiềuубира́лись
Mệnh lệnh
Số ítубира́йся
Số nhiềuубира́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngубира́ющийсяубира́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từубира́ясьубиравшись

Ví dụ

  • убиратьсяайся! убиратьсяайтесь!
    cút đi!, hãy xéo đi!