убива́вшийся убивавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đau buồn, tan nát cõi lòng
  2. lao lực, kiệt sức
  3. đang bị giết hạiin the past context

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchубива́вшийсяубива́вшеесяубива́вшаясяубива́вшиеся
Sinh cáchубива́вшегосяубива́вшегосяубива́вшейсяубива́вшихся
Tặng cáchубива́вшемусяубива́вшемусяубива́вшейсяубива́вшимся
Đối cáchубива́вшегося, убива́вшийсяубива́вшеесяубива́вшуюсяубива́вшихся, убива́вшиеся
Công cụ cáchубива́вшимсяубива́вшимсяубива́вшейся, убива́вшеюсяубива́вшимися
Giới cáchубива́вшемсяубива́вшемсяубива́вшейсяубива́вшихся

убива́ться убиваться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dốc sức, bỏ công bỏ sức, nống sức ra làmкласть много труда на что-л.thông tục
  2. rất đau đớn, hết sức phiền muộn, vô cùng sầu nãoо П, из-за Ргореватьthông tục

Chia động từ

Hiện tại
яубива́юсь
тыубива́ешься
он / она / оноубива́ется
мыубива́емся
выубива́етесь
ониубива́ются
Quá khứ
Giống đựcубива́лся
Giống cáiубива́лась
Giống trungубива́лось
Số nhiềuубива́лись
Mệnh lệnh
Số ítубива́йся
Số nhiềuубива́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngубива́ющийсяубива́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từубива́ясьубивавшись