убива́вшийся
tính từ
Nghĩa
- đau buồn, tan nát cõi lòng
- lao lực, kiệt sức
- đang bị giết hạiin the past context
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | убива́вшийся | убива́вшееся | убива́вшаяся | убива́вшиеся |
| Sinh cách | убива́вшегося | убива́вшегося | убива́вшейся | убива́вшихся |
| Tặng cách | убива́вшемуся | убива́вшемуся | убива́вшейся | убива́вшимся |
| Đối cách | убива́вшегося, убива́вшийся | убива́вшееся | убива́вшуюся | убива́вшихся, убива́вшиеся |
| Công cụ cách | убива́вшимся | убива́вшимся | убива́вшейся, убива́вшеюся | убива́вшимися |
| Giới cách | убива́вшемся | убива́вшемся | убива́вшейся | убива́вшихся |