тя́нущийся тянущийся

tính từ

Nghĩa

  1. kéo dài, dai dẳng, kéo lê
  2. co giãn, dẻo, dai

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтя́нущийсятя́нущеесятя́нущаясятя́нущиеся
Sinh cáchтя́нущегосятя́нущегосятя́нущейсятя́нущихся
Tặng cáchтя́нущемусятя́нущемусятя́нущейсятя́нущимся
Đối cáchтя́нущегося, тя́нущийсятя́нущеесятя́нущуюсятя́нущихся, тя́нущиеся
Công cụ cáchтя́нущимсятя́нущимсятя́нущейся, тя́нущеюсятя́нущимися
Giới cáchтя́нущемсятя́нущемсятя́нущейсятя́нущихся

тяну́ться тянуться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chìa tay, giơ tay, dang tayза Т, к Друками
  2. chạy, chạy dài, trải dàiпростираться
  3. dăng dài, trải dàiо тучах, дыме
  4. kéo dài ra, căng dài ra, căng ra, chăng ra, dăng ra, giăng raрастягиваться
  5. kéo dài, kéo dài lê thêдлиться
  6. kéo dài, lũ lượt kéo theo, nối đuôi nhau chạyдвигаться
  7. vươn lên, cố cho bằngстараться сравняться
  8. vươn người, trườn người, choài ngườiкорпусом
  9. vươn tới, hướng về, mong muốn, ham thích, khát khaoк Дстремиться

Chia động từ

Hiện tại
ятяну́сь
тытя́нешься
он / она / онотя́нется
мытя́немся
вытя́нетесь
онитя́нутся
Quá khứ
Giống đựcтяну́лся
Giống cáiтяну́лась
Giống trungтяну́лось
Số nhiềuтяну́лись
Mệnh lệnh
Số ítтяни́сь
Số nhiềuтяни́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтя́нущийсятяну́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтянясьтянувшись

Ví dụ

  • тянуться цветок тянется к сольцу
    bông hoa hướng về phía mặt trời
  • тянуться руками к кому-л.
    (о ребёнке) — chìa tay (giơ tay, dang tay) vòi ai