тяну́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chìa tay, giơ tay, dang tayза Т, к Друками
- chạy, chạy dài, trải dàiпростираться
- dăng dài, trải dàiо тучах, дыме
- kéo dài ra, căng dài ra, căng ra, chăng ra, dăng ra, giăng raрастягиваться
- kéo dài, kéo dài lê thêдлиться
- kéo dài, lũ lượt kéo theo, nối đuôi nhau chạyдвигаться
- vươn lên, cố cho bằngстараться сравняться
- vươn người, trườn người, choài ngườiкорпусом
- vươn tới, hướng về, mong muốn, ham thích, khát khaoк Дстремиться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | тяну́сь |
| ты | тя́нешься |
| он / она / оно | тя́нется |
| мы | тя́немся |
| вы | тя́нетесь |
| они | тя́нутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тяну́лся |
| Giống cái | тяну́лась |
| Giống trung | тяну́лось |
| Số nhiều | тяну́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тяни́сь |
| Số nhiều | тяни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тя́нущийся | тяну́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тянясь | тянувшись |
Ví dụ
- тянуться цветок тянется к сольцуbông hoa hướng về phía mặt trời
- тянуться руками к кому-л.(о ребёнке) — chìa tay (giơ tay, dang tay) vòi ai
