ты́канный тыканный

tính từ

Nghĩa

  1. đã bị chọc, đã bị đâm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchты́канныйты́канноеты́каннаяты́канные
Sinh cáchты́канноготы́канноготы́каннойты́канных
Tặng cáchты́канномуты́канномуты́каннойты́канным
Đối cáchты́канного, ты́канныйты́канноеты́каннуюты́канных, ты́канные
Công cụ cáchты́каннымты́каннымты́канной, ты́канноюты́канными
Giới cáchты́канномты́канномты́каннойты́канных
Dạng ngắnтыкантыканотыканатыканы

ты́кать тыкать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. xưng mày tao
  2. chỉ, chọc vàoat
  3. chọc, thọc
  4. xưng mày tao, gọi thân mật

Chia động từ

Hiện tại
яты́каю
тыты́каешь
он / она / оноты́кает
мыты́каем
выты́каете
ониты́кают
Quá khứ
Giống đựcты́кал
Giống cáiты́кала
Giống trungты́кало
Số nhiềuты́кали
Mệnh lệnh
Số ítты́кай
Số nhiềuты́кайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngты́кающийты́кавший
Bị độngты́каемыйты́канный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từты́кая, ты́чатыкав, тыкавши

Từ liên quan