тычо́к тычок

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. cú chọc, cú thúc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтычо́ктычки́
Sinh cáchтычка́тычко́в
Tặng cáchтычку́тычка́м
Đối cáchтычо́ктычки́
Công cụ cáchтычко́мтычка́ми
Giới cáchтычке́тычка́х