тычо́к
danh từbất động vật
Nghĩa
- cú chọc, cú thúc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тычо́к | тычки́ |
| Sinh cách | тычка́ | тычко́в |
| Tặng cách | тычку́ | тычка́м |
| Đối cách | тычо́к | тычки́ |
| Công cụ cách | тычко́м | тычка́ми |
| Giới cách | тычке́ | тычка́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тычо́к | тычки́ |
| Sinh cách | тычка́ | тычко́в |
| Tặng cách | тычку́ | тычка́м |
| Đối cách | тычо́к | тычки́ |
| Công cụ cách | тычко́м | тычка́ми |
| Giới cách | тычке́ | тычка́х |