ты́кавший
tính từ
Nghĩa
- đã chọc, đã đâm
- đã xưng hô thân mật
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ты́кавший | ты́кавшее | ты́кавшая | ты́кавшие |
| Sinh cách | ты́кавшего | ты́кавшего | ты́кавшей | ты́кавших |
| Tặng cách | ты́кавшему | ты́кавшему | ты́кавшей | ты́кавшим |
| Đối cách | ты́кавшего, ты́кавший | ты́кавшее | ты́кавшую | ты́кавших, ты́кавшие |
| Công cụ cách | ты́кавшим | ты́кавшим | ты́кавшей, ты́кавшею | ты́кавшими |
| Giới cách | ты́кавшем | ты́кавшем | ты́кавшей | ты́кавших |