туши́мый тушимый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể hầm, có thể om

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтуши́мыйтуши́моетуши́маятуши́мые
Sinh cáchтуши́моготуши́моготуши́мойтуши́мых
Tặng cáchтуши́момутуши́момутуши́мойтуши́мым
Đối cáchтуши́мого, туши́мыйтуши́моетуши́муютуши́мых, туши́мые
Công cụ cáchтуши́мымтуши́мымтуши́мой, туши́моютуши́мыми
Giới cáchтуши́момтуши́момтуши́мойтуши́мых
Dạng ngắnтушимтушимотушиматушимы

туши́ть тушить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. om, hầm
  2. dập tắtподавлять
  3. tắt đènвыключать электрический свет
  4. dập lửaпрекращать горение, гасить
  5. dập tắt, hầm, om
  6. dẹp yênподавлять
  7. hầm
  8. kìm nénподавлять
  9. đàn ápподавлять
  10. tắt, dập tắtпрекращать горение, гасить

Chia động từ

Hiện tại
ятушу́
тыту́шишь
он / она / оноту́шит
мыту́шим
выту́шите
ониту́шат
Quá khứ
Giống đựcтуши́л
Giống cáiтуши́ла
Giống trungтуши́ло
Số nhiềuтуши́ли
Mệnh lệnh
Số ítтуши́
Số nhiềuтуши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngту́шащийтуши́вший
Bị độngтуши́мыйту́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтушатушив, тушивши