ту́ша туша

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Thịt nguyên con
  2. — người to xácthông tụcо человеке

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchту́шату́ши
Sinh cáchту́шиту́ш
Tặng cáchту́шету́шам
Đối cáchту́шуту́ши
Công cụ cáchту́шей, ту́шеюту́шами
Giới cáchту́шету́шах

Ví dụ

  • коровья туша
    thịt bò nguyên con, súc thịt bò

туши́ть тушить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. om, hầm
  2. dập tắtподавлять
  3. tắt đènвыключать электрический свет
  4. dập lửaпрекращать горение, гасить
  5. dập tắt, hầm, om
  6. dẹp yênподавлять
  7. hầm
  8. kìm nénподавлять
  9. đàn ápподавлять
  10. tắt, dập tắtпрекращать горение, гасить

Chia động từ

Hiện tại
ятушу́
тыту́шишь
он / она / оноту́шит
мыту́шим
выту́шите
ониту́шат
Quá khứ
Giống đựcтуши́л
Giống cáiтуши́ла
Giống trungтуши́ло
Số nhiềuтуши́ли
Mệnh lệnh
Số ítтуши́
Số nhiềuтуши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngту́шащийтуши́вший
Bị độngтуши́мыйту́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтушатушив, тушивши

туш

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. khúc nhạc chào mừng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchту́шту́ши
Sinh cáchту́шату́шей
Tặng cáchту́шуту́шам
Đối cáchту́шту́ши
Công cụ cáchту́шемту́шами
Giới cáchту́шету́шах