тучне́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phát phì, béo ra, béo phệ ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | тучне́ю |
| ты | тучне́ешь |
| он / она / оно | тучне́ет |
| мы | тучне́ем |
| вы | тучне́ете |
| они | тучне́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тучне́л |
| Giống cái | тучне́ла |
| Giống trung | тучне́ло |
| Số nhiều | тучне́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тучне́й |
| Số nhiều | тучне́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тучне́ющий | тучне́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тучне́я | тучнев, тучневши |