ту́хнувший тухнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tắt, lụi
  2. ẩm mốc, ôi thiu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchту́хнувшийту́хнувшеету́хнувшаяту́хнувшие
Sinh cáchту́хнувшеготу́хнувшеготу́хнувшейту́хнувших
Tặng cáchту́хнувшемуту́хнувшемуту́хнувшейту́хнувшим
Đối cáchту́хнувшего, ту́хнувшийту́хнувшеету́хнувшуюту́хнувших, ту́хнувшие
Công cụ cáchту́хнувшимту́хнувшимту́хнувшей, ту́хнувшеюту́хнувшими
Giới cáchту́хнувшемту́хнувшемту́хнувшейту́хнувших

ту́хнуть тухнуть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hư, thối, mục, hỏng

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngту́хнущийту́хнувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—тухнув, тухнувши