тупя́щий тупящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang làm cùn
  2. đang ngơ ngác, phản ứng chậm (khẩu ngữ)khẩu ngữcolloquial

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтупя́щийтупя́щеетупя́щаятупя́щие
Sinh cáchтупя́щеготупя́щеготупя́щейтупя́щих
Tặng cáchтупя́щемутупя́щемутупя́щейтупя́щим
Đối cáchтупя́щего, тупя́щийтупя́щеетупя́щуютупя́щих, тупя́щие
Công cụ cáchтупя́щимтупя́щимтупя́щей, тупя́щеютупя́щими
Giới cáchтупя́щемтупя́щемтупя́щейтупя́щих

тупи́ть тупить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm cùn, làm nhụt, làm. . . cùn đi, làm. . . nhụt đi

Chia động từ

Hiện tại
ятуплю́
тыту́пишь
он / она / оноту́пит
мыту́пим
выту́пите
ониту́пят
Quá khứ
Giống đựcтупи́л
Giống cáiтупи́ла
Giống trungтупи́ло
Số nhiềuтупи́ли
Mệnh lệnh
Số ítтупи́
Số nhiềuтупи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтупя́щийтупи́вший
Bị độngтупи́мыйту́пленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтупя́тупив, тупивши

Ví dụ

  • тупить нож
    làm cùn (nhụt) dao, làm dao cùn (nhụt) đi