тупи́мый
tính từ
Nghĩa
- dễ bị cùn, có thể làm mòn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тупи́мый | тупи́мое | тупи́мая | тупи́мые |
| Sinh cách | тупи́мого | тупи́мого | тупи́мой | тупи́мых |
| Tặng cách | тупи́мому | тупи́мому | тупи́мой | тупи́мым |
| Đối cách | тупи́мого, тупи́мый | тупи́мое | тупи́мую | тупи́мых, тупи́мые |
| Công cụ cách | тупи́мым | тупи́мым | тупи́мой, тупи́мою | тупи́мыми |
| Giới cách | тупи́мом | тупи́мом | тупи́мой | тупи́мых |
| Dạng ngắn | тупим | тупимо | тупима | тупимы |