тупи́мый тупимый

tính từ

Nghĩa

  1. dễ bị cùn, có thể làm mòn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтупи́мыйтупи́моетупи́маятупи́мые
Sinh cáchтупи́моготупи́моготупи́мойтупи́мых
Tặng cáchтупи́момутупи́момутупи́мойтупи́мым
Đối cáchтупи́мого, тупи́мыйтупи́моетупи́муютупи́мых, тупи́мые
Công cụ cáchтупи́мымтупи́мымтупи́мой, тупи́моютупи́мыми
Giới cáchтупи́момтупи́момтупи́мойтупи́мых
Dạng ngắnтупимтупимотупиматупимы

тупи́ть тупить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm cùn, làm nhụt, làm. . . cùn đi, làm. . . nhụt đi

Chia động từ

Hiện tại
ятуплю́
тыту́пишь
он / она / оноту́пит
мыту́пим
выту́пите
ониту́пят
Quá khứ
Giống đựcтупи́л
Giống cáiтупи́ла
Giống trungтупи́ло
Số nhiềuтупи́ли
Mệnh lệnh
Số ítтупи́
Số nhiềuтупи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтупя́щийтупи́вший
Bị độngтупи́мыйту́пленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтупя́тупив, тупивши

Ví dụ

  • тупить нож
    làm cùn (nhụt) dao, làm dao cùn (nhụt) đi