тряхну́ть тряхнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. choảng, nện, đả, tả, đánh, dầnВзадать взбучку
  2. Xóc

Chia động từ

Tương lai
ятряхну́
тытряхнёшь
он / она / онотряхнёт
мытряхнём
вытряхнёте
онитряхну́т
Quá khứ
Giống đựcтряхну́л
Giống cáiтряхну́ла
Giống trungтряхну́ло
Số nhiềuтряхну́ли
Mệnh lệnh
Số ítтряхни́
Số nhiềuтряхни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—тряхну́вший
Bị động—тряхну́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—тряхну́в, тряхну́вши

Ví dụ

  • нас тряхнутьуло
    chúng tôi bị xóc