тряхну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- choảng, nện, đả, tả, đánh, dầnВзадать взбучку
- Xóc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | тряхну́ |
| ты | тряхнёшь |
| он / она / оно | тряхнёт |
| мы | тряхнём |
| вы | тряхнёте |
| они | тряхну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тряхну́л |
| Giống cái | тряхну́ла |
| Giống trung | тряхну́ло |
| Số nhiều | тряхну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тряхни́ |
| Số nhiều | тряхни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | тряхну́вший |
| Bị động | — | тряхну́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | тряхну́в, тряхну́вши |
Ví dụ
- нас тряхнутьулоchúng tôi bị xóc