трудолю́бие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Cần cù, cần mẫn, yêu lao động
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | трудолю́бие | трудолю́бия |
| Sinh cách | трудолю́бия | трудолю́бий |
| Tặng cách | трудолю́бию | трудолю́биям |
| Đối cách | трудолю́бие | трудолю́бия |
| Công cụ cách | трудолю́бием | трудолю́биями |
| Giới cách | трудолю́бии | трудолю́биях |

