труди́вший трудивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm việc, lao động

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтруди́вшийтруди́вшеетруди́вшаятруди́вшие
Sinh cáchтруди́вшеготруди́вшеготруди́вшейтруди́вших
Tặng cáchтруди́вшемутруди́вшемутруди́вшейтруди́вшим
Đối cáchтруди́вшего, труди́вшийтруди́вшеетруди́вшуютруди́вших, труди́вшие
Công cụ cáchтруди́вшимтруди́вшимтруди́вшей, труди́вшеютруди́вшими
Giới cáchтруди́вшемтруди́вшемтруди́вшейтруди́вших

труди́ть трудить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt làm việc, làm phiền, làm bận rộn, gây khó khăn

Chia động từ

Hiện tại
ятружу́
тытру́дишь
он / она / онотру́дит
мытру́дим
вытру́дите
онитру́дят
Quá khứ
Giống đựcтруди́л
Giống cáiтруди́ла
Giống trungтруди́ло
Số nhiềuтруди́ли
Mệnh lệnh
Số ítтруди́
Số nhiềuтруди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтрудя́щийтруди́вший
Bị độngтруди́мыйтружённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтрудя́трудив, трудивши