утруди́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể утружда́тьLàm phiền, phiền hà, làm rầy, quấy rối, làm trở ngại, gây khó khăn, quấy nhiễu, quấy
Nghĩa
- làm phiền, gây khó nhọc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | утружу́ |
| ты | утруди́шь |
| он / она / оно | утруди́т |
| мы | утруди́м |
| вы | утруди́те |
| они | утрудя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | утруди́л |
| Giống cái | утруди́ла |
| Giống trung | утруди́ло |
| Số nhiều | утруди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | утруди́ |
| Số nhiều | утруди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | утруди́вший |
| Bị động | — | утруждённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | утруди́в, утруди́вши |