тропа́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- đườngперен.
- Đường mòn, lối mòn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тропа́ | тро́пы |
| Sinh cách | тропы́ | тро́п |
| Tặng cách | тропе́ | тро́пам |
| Đối cách | тропу́ | тро́пы |
| Công cụ cách | тропо́й, тропо́ю | тро́пами |
| Giới cách | тропе́ | тро́пах |
Ví dụ
- жизненная тропаđường đời
