троп
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- phép chuyển nghĩa, tu từ chuyển nghĩa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тро́п | тро́пы |
| Sinh cách | тро́па | тро́пов |
| Tặng cách | тро́пу | тро́пам |
| Đối cách | тро́п | тро́пы |
| Công cụ cách | тро́пом | тро́пами |
| Giới cách | тро́пе | тро́пах |