тро́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thui, làm... thuiВо морозе и т. п.bị
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | тро́ну |
| ты | тро́нешь |
| он / она / оно | тро́нет |
| мы | тро́нем |
| вы | тро́нете |
| они | тро́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тро́нул |
| Giống cái | тро́нула |
| Giống trung | тро́нуло |
| Số nhiều | тро́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тро́нь |
| Số nhiều | тро́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | тро́нувший |
| Bị động | — | тро́нутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | тро́нув, тронувши |
Ví dụ
- морозом тронутьуло цветыnhững bông hoa bị thui vì băng giá
