тро́нуть тронуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thui, làm... thuiВо морозе и т. п.bị

Chia động từ

Tương lai
ятро́ну
тытро́нешь
он / она / онотро́нет
мытро́нем
вытро́нете
онитро́нут
Quá khứ
Giống đựcтро́нул
Giống cáiтро́нула
Giống trungтро́нуло
Số nhiềuтро́нули
Mệnh lệnh
Số ítтро́нь
Số nhiềuтро́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—тро́нувший
Bị động—тро́нутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—тро́нув, тронувши

Ví dụ

  • морозом тронутьуло цветы
    những bông hoa bị thui vì băng giá