тро́гавший трогавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cảm động, đã xúc động, đã lay động

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтро́гавшийтро́гавшеетро́гавшаятро́гавшие
Sinh cáchтро́гавшеготро́гавшеготро́гавшейтро́гавших
Tặng cáchтро́гавшемутро́гавшемутро́гавшейтро́гавшим
Đối cáchтро́гавшего, тро́гавшийтро́гавшеетро́гавшуютро́гавших, тро́гавшие
Công cụ cáchтро́гавшимтро́гавшимтро́гавшей, тро́гавшеютро́гавшими
Giới cáchтро́гавшемтро́гавшемтро́гавшейтро́гавших

тро́гать трогать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm... cảm động, làm... xúc động, làm... động lòng, làm... mủi lòng, làm... cảm kíchвызывать сочувствие, умилять
  2. Sờ mó, rờ mó, sờ soạng, sờ, rờ, mó
  3. đụng đến, chạm đến, động chạm đến, làm... phật lòngтревожить, обижать

Chia động từ

Hiện tại
ятро́гаю
тытро́гаешь
он / она / онотро́гает
мытро́гаем
вытро́гаете
онитро́гают
Quá khứ
Giống đựcтро́гал
Giống cáiтро́гала
Giống trungтро́гало
Số nhiềuтро́гали
Mệnh lệnh
Số ítтро́гай
Số nhiềuтро́гайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтро́гающийтро́гавший
Bị độngтро́гаемыйтро́ганный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтро́гаятрогав, трогавши

Ví dụ

  • трогать кого-л. до слёз
    làm ai cảm đồng (xúc động, động lòng, mủi lỏng) đến rơi nước mắt
  • это меня не трогатьает
    điều đó chẳng làm tôi bận tâm, tôi hoàn toàn thờ ơ với việc đó
  • руками не трогать!
    đừng sờ mó!, đừng sờ!, đừng sờ tay!