тре́скавший трескавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nứt, kêu răng rắc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтре́скавшийтре́скавшеетре́скавшаятре́скавшие
Sinh cáchтре́скавшеготре́скавшеготре́скавшейтре́скавших
Tặng cáchтре́скавшемутре́скавшемутре́скавшейтре́скавшим
Đối cáchтре́скавшего, тре́скавшийтре́скавшеетре́скавшуютре́скавших, тре́скавшие
Công cụ cáchтре́скавшимтре́скавшимтре́скавшей, тре́скавшеютре́скавшими
Giới cáchтре́скавшемтре́скавшемтре́скавшейтре́скавших

тре́скать трескать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nhai nuốt, ăn uống phàm ăn, ăn uống ầm ỹ
  2. ăn uống phàm ăn, nhai nuốt, ăn uống ồ ạtusually with appetite/greed
  3. ăn uống, nhai nuốt, ăn uống hết sạch

Chia động từ

Hiện tại
ятре́скаю
тытре́скаешь
он / она / онотре́скает
мытре́скаем
вытре́скаете
онитре́скают
Quá khứ
Giống đựcтре́скал
Giống cáiтре́скала
Giống trungтре́скало
Số nhiềuтре́скали
Mệnh lệnh
Số ítтре́скай
Số nhiềuтре́скайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтре́скающийтре́скавший
Bị độngтрескаемыйтресканный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтре́скаятрескав, трескавши