тре́петный трепетный

tính từ

Nghĩa

  1. hồi hộp, xao xuyến, rạo rực, xốn xangвзволнованный
  2. lo ngại, lo âu, băn khoănтревожный
  3. Run rẩy, run run, giần giật
  4. run sợ, sợ sệt, e sợ, e dèбоязливый, робкий
  5. rung động, rung rinh, rung nhẹо листве и т. п.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтре́петныйтре́петноетре́петнаятре́петные
Sinh cáchтре́петноготре́петноготре́петнойтре́петных
Tặng cáchтре́петномутре́петномутре́петнойтре́петным
Đối cáchтре́петный, тре́петноготре́петноетре́петнуютре́петные, тре́петных
Công cụ cáchтре́петнымтре́петнымтре́петной, тре́петноютре́петными
Giới cáchтре́петномтре́петномтре́петнойтре́петных
Dạng ngắnтре́петентре́петнотре́петнатре́петны

Ví dụ

  • трепетное ожидание
    [sự] chờ đợi hồi hộp

Từ phái sinh