тре́пет трепет

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. co giật, giật mình, rùng mìnhподёргиваниеsự
  2. giào giạt, rào rạt, xuất hiện, nảy raпроявление чего-л.sựперен.
  3. run run, giần giật, run rẩ, rung nhẹмелькая дрожьsự
  4. run sợ, sợ hãi, lo sợ, hoảng sợ, kinh hoàng, kinh hoảngстрахnỗi
  5. trống ngựcо биении сердца
  6. xúc động mạnh, hồi hộp, rạo rực, rộn rực, nao nao, xốn xangволнениеcơn, niềm, sự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтре́петтре́петы
Sinh cáchтре́петатре́петов
Tặng cáchтре́петутре́петам
Đối cáchтре́петтре́петы
Công cụ cáchтре́петомтре́петами
Giới cáchтре́пететре́петах

Ví dụ

  • с трепетом
    với niềm xúc động mạnh, trong lòng xốn xang (rạo rực, rộn rực, nao nao)
  • приводить кого-л. в радостный трепет
    làm ai rạo rực niềm hân hoan
  • приходить в трепет
    run sợ, sợ hãi, lo sợ, hoảng sợ, kinh hoàng, kinh hoảng

Từ liên quan