тре́пет
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- co giật, giật mình, rùng mìnhподёргиваниеsự
- giào giạt, rào rạt, xuất hiện, nảy raпроявление чего-л.sựперен.
- run run, giần giật, run rẩ, rung nhẹмелькая дрожьsự
- run sợ, sợ hãi, lo sợ, hoảng sợ, kinh hoàng, kinh hoảngстрахnỗi
- trống ngựcо биении сердца
- xúc động mạnh, hồi hộp, rạo rực, rộn rực, nao nao, xốn xangволнениеcơn, niềm, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тре́пет | тре́петы |
| Sinh cách | тре́пета | тре́петов |
| Tặng cách | тре́пету | тре́петам |
| Đối cách | тре́пет | тре́петы |
| Công cụ cách | тре́петом | тре́петами |
| Giới cách | тре́пете | тре́петах |
Ví dụ
- с трепетомvới niềm xúc động mạnh, trong lòng xốn xang (rạo rực, rộn rực, nao nao)
- приводить кого-л. в радостный трепетlàm ai rạo rực niềm hân hoan
- приходить в трепетrun sợ, sợ hãi, lo sợ, hoảng sợ, kinh hoàng, kinh hoảng