тра́хнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nổ đùng, nổ bùng, đánh đùngпри выстреле, взрыве
- đánh bịch một tiếng, ngã phịch, ngã ụychпри паденииoạch, phịch, ụych
- ụych, bịch, cốcпри ударе
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | тра́хну |
| ты | тра́хнешь |
| он / она / оно | тра́хнет |
| мы | тра́хнем |
| вы | тра́хнете |
| они | тра́хнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тра́хнул |
| Giống cái | тра́хнула |
| Giống trung | тра́хнуло |
| Số nhiều | тра́хнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тра́хни |
| Số nhiều | тра́хните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | тра́хнувший |
| Bị động | — | тра́хнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | тра́хнув, трахнувши |
Ví dụ
- трахнуть кого-л. по головеcốc đầu ai
- трахнуть кого-л. по спинеbịch ai một cú vào lưng
- трахнуть кулаком по столуđấm bàn