тра́хнутый
tính từ
Nghĩa
- điên khùng, mất trí
- đã quan hệ tình dục, bị làm tình
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тра́хнутый | тра́хнутое | тра́хнутая | тра́хнутые |
| Sinh cách | тра́хнутого | тра́хнутого | тра́хнутой | тра́хнутых |
| Tặng cách | тра́хнутому | тра́хнутому | тра́хнутой | тра́хнутым |
| Đối cách | тра́хнутого, тра́хнутый | тра́хнутое | тра́хнутую | тра́хнутых, тра́хнутые |
| Công cụ cách | тра́хнутым | тра́хнутым | тра́хнутой, тра́хнутою | тра́хнутыми |
| Giới cách | тра́хнутом | тра́хнутом | тра́хнутой | тра́хнутых |
| Dạng ngắn | трахнут | трахнуто | трахнута | трахнуты |