тра́хнутый трахнутый

tính từ

Nghĩa

  1. điên khùng, mất trí
  2. đã quan hệ tình dục, bị làm tình

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтра́хнутыйтра́хнутоетра́хнутаятра́хнутые
Sinh cáchтра́хнутоготра́хнутоготра́хнутойтра́хнутых
Tặng cáchтра́хнутомутра́хнутомутра́хнутойтра́хнутым
Đối cáchтра́хнутого, тра́хнутыйтра́хнутоетра́хнутуютра́хнутых, тра́хнутые
Công cụ cáchтра́хнутымтра́хнутымтра́хнутой, тра́хнутоютра́хнутыми
Giới cáchтра́хнутомтра́хнутомтра́хнутойтра́хнутых
Dạng ngắnтрахнуттрахнутотрахнутатрахнуты

тра́хнуть трахнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nổ đùng, nổ bùng, đánh đùngпри выстреле, взрыве
  2. đánh bịch một tiếng, ngã phịch, ngã ụychпри паденииoạch, phịch, ụych
  3. ụych, bịch, cốcпри ударе

Chia động từ

Tương lai
ятра́хну
тытра́хнешь
он / она / онотра́хнет
мытра́хнем
вытра́хнете
онитра́хнут
Quá khứ
Giống đựcтра́хнул
Giống cáiтра́хнула
Giống trungтра́хнуло
Số nhiềuтра́хнули
Mệnh lệnh
Số ítтра́хни
Số nhiềuтра́хните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—тра́хнувший
Bị động—тра́хнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—тра́хнув, трахнувши

Ví dụ

  • трахнуть кого-л. по голове
    cốc đầu ai
  • трахнуть кого-л. по спине
    bịch ai một cú vào lưng
  • трахнуть кулаком по столу
    đấm bàn