трамва́й трамвай

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. tàu điện, xe điệnпоездchiếc
  2. đường tàu điện, tàu điện, xe điệnэлектрическая дорогаxe

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтрамва́йтрамва́и
Sinh cáchтрамва́ятрамва́ев
Tặng cáchтрамва́ютрамва́ям
Đối cáchтрамва́йтрамва́и
Công cụ cáchтрамва́емтрамва́ями
Giới cáchтрамва́етрамва́ях

Ví dụ

  • ехать на трамвайе
    đi tàu (xe) điện
  • сесть на трамвай
    lên tàu (xe) điện

Từ liên quan