трави́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Uống thuốc độc, tự tử bằng thuốc độc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | травлю́сь |
| ты | тра́вишься |
| он / она / оно | тра́вится |
| мы | тра́вимся |
| вы | тра́витесь |
| они | тра́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | трави́лся |
| Giống cái | трави́лась |
| Giống trung | трави́лось |
| Số nhiều | трави́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | трави́сь |
| Số nhiều | трави́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | травя́щийся | трави́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | травя́сь | травившись |