тошнота́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тошнота́ | тошно́ты |
| Sinh cách | тошноты́ | тошно́т |
| Tặng cách | тошноте́ | тошно́там |
| Đối cách | тошноту́ | тошно́ты |
| Công cụ cách | тошното́й, тошното́ю | тошно́тами |
| Giới cách | тошноте́ | тошно́тах |
Ví dụ
- вызывать тошнотау у кого-л.làm ai buồn nôn (ghê tởm, phát lợm)
- это мне надоело до тошнотаыcái đó làm tôi chán mớ đời (chán đến mang tai, chán chết, chán ngấy)