тошнота́ тошнота

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтошнота́тошно́ты
Sinh cáchтошноты́тошно́т
Tặng cáchтошноте́тошно́там
Đối cáchтошноту́тошно́ты
Công cụ cáchтошното́й, тошното́ютошно́тами
Giới cáchтошноте́тошно́тах

Ví dụ

  • вызывать тошнотау у кого-л.
    làm ai buồn nôn (ghê tởm, phát lợm)
  • это мне надоело до тошнотаы
    cái đó làm tôi chán mớ đời (chán đến mang tai, chán chết, chán ngấy)

Từ liên quan