тормози́вший тормозивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã phanh lại, đã cản trở

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтормози́вшийтормози́вшеетормози́вшаятормози́вшие
Sinh cáchтормози́вшеготормози́вшеготормози́вшейтормози́вших
Tặng cáchтормози́вшемутормози́вшемутормози́вшейтормози́вшим
Đối cáchтормози́вшего, тормози́вшийтормози́вшеетормози́вшуютормози́вших, тормози́вшие
Công cụ cáchтормози́вшимтормози́вшимтормози́вшей, тормози́вшеютормози́вшими
Giới cáchтормози́вшемтормози́вшемтормози́вшейтормози́вших

тормози́ть тормозить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cản trở, ngăn trởперен. тж.
  2. hãm lại, phanh lại, dừng lạiо машинах
  3. hãm, phanh, hãm... lại, hãm phanhВ
  4. kìm hãmВзадерживать движение

Chia động từ

Hiện tại
яторможу́
тытормози́шь
он / она / онотормози́т
мытормози́м
вытормози́те
онитормозя́т
Quá khứ
Giống đựcтормози́л
Giống cáiтормози́ла
Giống trungтормози́ло
Số nhiềuтормози́ли
Mệnh lệnh
Số ítтормози́
Số nhiềuтормози́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтормозя́щийтормози́вший
Bị độngтормозимыйторможённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтормозя́тормозив, тормозивши

Ví dụ

  • тормозить работу
    kìm hãm (cản trở, ngăn trở) trong công việc