затормози́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Hãm. . . lại, phanh. . . lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заторможу́ |
| ты | затормози́шь |
| он / она / оно | затормози́т |
| мы | затормози́м |
| вы | затормози́те |
| они | затормозя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затормози́л |
| Giống cái | затормози́ла |
| Giống trung | затормози́ло |
| Số nhiều | затормози́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затормози́ |
| Số nhiều | затормози́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затормози́вший |
| Bị động | — | затормо́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | затормозя́ | затормози́в, затормозивши |
Ví dụ
- поезд резко затормозитьилxe lửa đột ngột hãm lại