торжеству́ющий торжествующий

tính từ

Nghĩa

  1. thắng lợi, chiến thắng, đắc thắngпобедный
  2. vui mừng, hân hoan, phấn khởi, tưng bừngкилующий

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchторжеству́ющийторжеству́ющееторжеству́ющаяторжеству́ющие
Sinh cáchторжеству́ющеготоржеству́ющеготоржеству́ющейторжеству́ющих
Tặng cáchторжеству́ющемуторжеству́ющемуторжеству́ющейторжеству́ющим
Đối cáchторжеству́ющий, торжеству́ющеготоржеству́ющееторжеству́ющуюторжеству́ющие, торжеству́ющих
Công cụ cáchторжеству́ющимторжеству́ющимторжеству́ющей, торжеству́ющеюторжеству́ющими
Giới cáchторжеству́ющемторжеству́ющемторжеству́ющейторжеству́ющих
Dạng ngắnторжеству́ющторжеству́ющеторжеству́ющаторжеству́ющи

Ví dụ

  • с торжествующийим видом
    với vẻ mặt phấn khởi ( hân hoan, vui mừng, đắc thắng)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh

торжествова́ть торжествовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. mừng, vui mừng, hân hoanВрадоваться
  2. thắng lợi, chiến thắng, thắngнад Тбрать верх

Chia động từ

Hiện tại
яторжеству́ю
тыторжеству́ешь
он / она / оноторжеству́ет
мыторжеству́ем
выторжеству́ете
ониторжеству́ют
Quá khứ
Giống đựcторжествова́л
Giống cáiторжествова́ла
Giống trungторжествова́ло
Số nhiềuторжествова́ли
Mệnh lệnh
Số ítторжеству́й
Số nhiềuторжеству́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngторжеству́ющийторжествова́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từторжеству́яторжествовавши

Ví dụ

  • торжествовать победу
    mừng thắng lợi; ca khúc khải hoàn (поэт.)