толпя́щийся толпящийся

tính từ

Nghĩa

  1. đang tụ tập, đang chen chúc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтолпя́щийсятолпя́щеесятолпя́щаясятолпя́щиеся
Sinh cáchтолпя́щегосятолпя́щегосятолпя́щейсятолпя́щихся
Tặng cáchтолпя́щемусятолпя́щемусятолпя́щейсятолпя́щимся
Đối cáchтолпя́щегося, толпя́щийсятолпя́щеесятолпя́щуюсятолпя́щихся, толпя́щиеся
Công cụ cáchтолпя́щимсятолпя́щимсятолпя́щейся, толпя́щеюсятолпя́щимися
Giới cáchтолпя́щемсятолпя́щемсятолпя́щейсятолпя́щихся

толпи́ться толпиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Tụ tập, túm tụm, tập hợp, túm năm tụm ba, tụ tập thành đámlại
  2. xúm quanh, xúm lạiвокруг Р тж.

Chia động từ

Hiện tại
ятолплю́сь
тытолпи́шься
он / она / онотолпи́тся
мытолпи́мся
вытолпи́тесь
онитолпя́тся
Quá khứ
Giống đựcтолпи́лся
Giống cáiтолпи́лась
Giống trungтолпи́лось
Số nhiềuтолпи́лись
Mệnh lệnh
Số ítтолпи́сь
Số nhiềuтолпи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтолпя́щийсятолпи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтолпя́сьтолпившись

Ví dụ

  • толпиться в зале
    tụ tập (tập hợp) trong phòng
  • толпиться у входа
    tụ tập (túm tụm, túm năm tụm ba) ở lối vào