толо́чь
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nghiền, tán, giã, nghiền vụn, tán nát, giã nhỏ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | толку́ |
| ты | толчёшь |
| он / она / оно | толчёт |
| мы | толчём |
| вы | толчёте |
| они | толку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | толо́к |
| Giống cái | толкла́ |
| Giống trung | толкло́ |
| Số nhiều | толкли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | толки́ |
| Số nhiều | толки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | толку́щий | толо́кший |
| Bị động | — | толчённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | толокши |